Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Sửa vòi nước ở căn hộ

Bài 16 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở căn hộ của Phương Lan. Vì vòi nước bị rò rỉ, họ định đặt dịch vụ sửa chữa.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Sửa vòi nước ở căn hộ

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở căn hộ của Phương Lan. Vì vòi nước bị rò rỉ, họ định đặt dịch vụ sửa chữa.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Sửa vòi nước ở căn hộ

Toàn hội thoại

田中 健太: フォン・ランのアパートに着きましたね。
フォン・ラン: あの蛇口から水が漏れています。
田中 健太: 自分で直しますか?
フォン・ラン: 私が直すことはないです。プロに頼むことにします。
田中 健太: このテーブルからサービスの予約を手伝いますね。
フォン・ラン: ありがとうございます。では、カードに日付を書きます。
田中 健太: それでは、この部屋で待ちましょう。
フォン・ラン: はい、アパートで一緒に待ちましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太フォン・ランのアパートに着きましたね。Đến căn hộ của Phương Lan rồi nhỉ.
フォン・ランあの蛇口から水が漏れています。Vòi nước kia đang bị rò rỉ.
田中 健太自分で直しますか?Cậu tự sửa à?
フォン・ラン私が直すことはないです。プロに頼むことにします。Tôi không cần tự sửa đâu. Tôi quyết định nhờ thợ chuyên nghiệp.
田中 健太このテーブルからサービスの予約を手伝いますね。Tớ sẽ giúp đặt dịch vụ từ bàn này nhé.
フォン・ランありがとうございます。では、カードに日付を書きます。Cảm ơn cậu. Vậy tớ sẽ ghi ngày lên thẻ.
田中 健太それでは、この部屋で待ちましょう。Vậy thì chúng ta hãy đợi trong phòng này nhé.
フォン・ランはい、アパートで一緒に待ちましょう。Ừ, chúng ta cùng đợi trong căn hộ nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
幸せなしあわせなhạnh phúc——Vocabulary pool
得意なとくいなmạnh, giỏi, sở trường——Vocabulary pool
平気なへいきなbình thản ung dung——Vocabulary pool
悔しいくやしいbực bội, cay cú, khó chịu, tiếc nuối——Vocabulary pool
我慢強いがまんづよいchịu đựng giỏi——Vocabulary pool
正直なしょうじきなchính trực, thẳng thắn, thành thực——Vocabulary pool
消極的なしょうきょくてきなtiêu cực, bi quan——Vocabulary pool
楽ならくなthoải mái, nhàn hạ——Vocabulary pool
失礼なしつれいなthất lễ, thô lỗ——Vocabulary pool
当然なとうぜんなđương nhiên——Vocabulary pool
意外ないがいなkhông ngờ, bất ngờ——Vocabulary pool
派手なはでなlòe loẹt, màu mè——Vocabulary pool
強まるつよまるmạnh lên——Vocabulary pool
強めるつよめるlàm mạnh lên, tăng cường——Vocabulary pool
弱まるよわまるyếu đi, giảm——Vocabulary pool
弱めるよわめるlàm suy yếu——Vocabulary pool
広まるひろまるlan rộng, phổ biến——Vocabulary pool
広めるひろめるlàm rộng ra, loan tin, tuyên truyền——Vocabulary pool
持病じびょうbệnh mãn tính——Vocabulary pool
感染かんせんlây nhiễm, nhiễm trùng——Vocabulary pool
患者かんじゃbệnh nhân——Vocabulary pool
捻挫ねんざbong gân——Vocabulary pool
打撲だぼくvết bầm, va đập——Vocabulary pool
完治かんちkhỏi hẳn——Vocabulary pool
手首てくびcổ tay——Vocabulary pool
服用ふくようuống thuốc——Vocabulary pool
朝食ちょうしょくbữa sáng——Vocabulary pool
昼食ちゅうしょくbữa trưa——Vocabulary pool
欠食けっしょくbỏ bữa——Vocabulary pool
摂取せっしゅhấp thụ, tiếp nhận——Vocabulary pool
極力きょくりょくcố gắng hết sức——Vocabulary pool
心臓しんぞうtrái tim——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

蛇口の水漏れで一番多い原因は、中のパッキンがすり減ることです。

蛇口を強く締めすぎると、パッキンのすり減りが強まります。

少しずつの水漏れでも、そのままにすると、たくさんの水を無駄にします。

蛇口全体を交換しなくても、交換できる部品があります。

長く続く水漏れは、資格のある専門家に点検してもらうことにしましょう。
蛇口の水漏れで一番多い原因は、中のパッキンがすり減ることです。

Nguyên nhân phổ biến nhất của rò rỉ vòi nước là vòng đệm bên trong bị mòn.

蛇口を強く締めすぎると、パッキンのすり減りが強まります。

Nếu vặn vòi nước quá chặt, độ mòn của vòng đệm sẽ tăng lên.

少しずつの水漏れでも、そのままにすると、たくさんの水を無駄にします。

Dù chỉ rò rỉ từng chút một, nếu để nguyên, sẽ lãng phí rất nhiều nước.

蛇口全体を交換しなくても、交換できる部品があります。

Có những bộ phận có thể thay thế mà không cần thay toàn bộ vòi nước.

長く続く水漏れは、資格のある専門家に点検してもらうことにしましょう。

Với rò rỉ kéo dài, chúng ta nên quyết định nhờ chuyên gia có chuyên môn kiểm tra.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V (thường thể) + ことにする`

Quyết định làm gì đó (do ý chí của người nói)

Cấu trúc
`V (thường thể) + ことにする`
Giải thích
Dùng khi người nói tự quyết định làm một việc gì đó. Khác với ことになる là quyết định từ bên ngoài.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは朝食を必ず食べることにしています。

    Phương Lan quyết định là luôn ăn sáng.

  • 田中 健太さんは、夜は甘いものを食べないことにしました。

    Tanaka Kenta đã quyết định không ăn đồ ngọt vào buổi tối.

Mẫu ngữ pháp

`V (từ điển) + ことはない`

Không cần phải...

Cấu trúc
`V (từ điển) + ことはない`
Giải thích
Diễn tả rằng không cần thiết phải làm điều gì đó, dùng để an ủi hoặc khuyên ai đó đừng lo lắng.

Ví dụ

  • 田中 健太さんは「無理に強く締めることはないですよ」と言いました。

    Tanaka Kenta đã nói: “Không cần phải vặn quá chặt đâu.”

  • フォン・ランさんは「一人で全部やることはないよ」と田中さんに言いました。

    Phương Lan đã nói với Tanaka: “Không cần một mình làm hết đâu.”

Mẫu ngữ pháp

`V (từ điển) + ことは + V (từ điển) + が`

Thì có... nhưng mà...

Cấu trúc
`V (từ điển) + ことは + V (từ điển) + が`
Giải thích
Thừa nhận một sự thật nhưng có điều kiện hoặc hạn chế.

Ví dụ

  • 田中 健太さんは「直すことは直せますが、時間がかかります」と言いました。

    Tanaka Kenta nói: “Sửa thì có thể sửa được, nhưng cần thời gian.”

  • フォン・ランさんは「手伝うことは手伝いますが、今日は時間がありません」と言いました。

    Phương Lan nói: “Giúp thì tớ có giúp, nhưng hôm nay không có thời gian.”

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Sửa vòi nước ở căn hộ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.