Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Xác nhận danh sách ở cửa hàng tiện lợi

Bài 17 · 4 phần

Tại cửa hàng tiện lợi, Phương Lan và Hayashi Megumi gặp nhau. Phương Lan lo lắng nhìn danh sách, Hayashi trấn an rằng danh sách đã được kiểm tra.

Section

4

Nội dung

22

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Xác nhận danh sách ở cửa hàng tiện lợi

Tại cửa hàng tiện lợi, Phương Lan và Hayashi Megumi gặp nhau. Phương Lan lo lắng nhìn danh sách, Hayashi trấn an rằng danh sách đã được kiểm tra.

Nhân vật

  • 林 恵
  • フォン・ラン
Xác nhận danh sách ở cửa hàng tiện lợi

Toàn hội thoại

林 恵: フォン・ランさん、こんにちは。ここがコンビニですね。
フォン・ラン: 林さん、こんにちは。リストを見ると、少し心配になってきました。
林 恵: そんなに無理しなくていいですよ。大丈夫です。
林 恵: もうリストは全部チェックしてあります。満足な内容ですよ。
フォン・ラン: じゃあ、かごの中の二つを確認しますね。結構な品数ですね。
林 恵: このカウンターで、ほかに何か要りますか。
フォン・ラン: これで全部です。ここで払います。
林 恵: では、このままここでお会計を続けましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
林 恵フォン・ランさん、こんにちは。ここがコンビニですね。Chào Phương Lan. Đây là cửa hàng tiện lợi nhỉ.
フォン・ラン林さん、こんにちは。リストを見ると、少し心配になってきました。Chào chị Hayashi. Nhìn danh sách, tôi thấy hơi lo.
林 恵そんなに無理しなくていいですよ。大丈夫です。Không cần cố quá đâu. Không sao đâu.
林 恵もうリストは全部チェックしてあります。満足な内容ですよ。Danh sách đã được kiểm tra hết rồi. Nội dung ổn cả đấy.
フォン・ランじゃあ、かごの中の二つを確認しますね。結構な品数ですね。Vậy để tôi kiểm tra hai món trong giỏ nhé. Số lượng khá nhiều nhỉ.
林 恵このカウンターで、ほかに何か要りますか。Ở quầy này, chị cần gì thêm không?
フォン・ランこれで全部です。ここで払います。Thế là đủ hết rồi. Tôi thanh toán ở đây.
林 恵では、このままここでお会計を続けましょう。Vậy chúng ta cứ ở quầy này tiếp tục thanh toán nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
熱心なねっしんなNhiệt tình——Vocabulary pool
積極的なせっきょくてきなtích cực——Vocabulary pool
満足なまんぞくなthỏa mãn, hài lòng——Vocabulary pool
無理なむりなvô lý, quá sức, không thể——Vocabulary pool
結構なけっこうなtốt, đủ, đẹp, tuyệt vời, khá là ~——Vocabulary pool
温まるあたたまるtrở nên ấm hơn——Vocabulary pool
温めるあたためるLàm ấm, làm nóng——Vocabulary pool
深まるふかまるsâu sắc, uyên thâm, sâu thêm——Vocabulary pool
深めるふかめるlàm sâu thêm, thắt chặt——Vocabulary pool
消毒しょうどくKhử trùng——Vocabulary pool
看護師かんごしY tá——Vocabulary pool
炎症えんしょうViêm——Vocabulary pool
腫れるはれるSưng——Vocabulary pool
背筋はいきんCơ lưng——Vocabulary pool
腰痛ようつうĐau lưng——Vocabulary pool
肩こりかたこりMỏi vai——Vocabulary pool
溜まるたまるTích tụ, dồn ứ——Vocabulary pool
粗食そしょくĂn uống đạm bạc——Vocabulary pool
維持いじDuy trì——Vocabulary pool
肥満ひまんBéo phì——Vocabulary pool
痩せるやせるGầy đi——Vocabulary pool
深酒ふかざけUống quá chén——Vocabulary pool
肺はいPhổi——Vocabulary pool
胃いDạ dày——Vocabulary pool
腸ちょうRuột——Vocabulary pool
肝臓かんぞうGan——Vocabulary pool
脳のうNão——Vocabulary pool
神経しんけいThần kinh——Vocabulary pool
脈みゃくMạch đập, triển vọng——Vocabulary pool
筋肉きんにくCơ bắp——Vocabulary pool
脂肪しぼうMỡ, chất béo——Vocabulary pool
病気びょうきBệnh tật——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

先週、夕食の材料を買いに行ったのに、大事な調味料を忘れて、一度家へ帰りました。

頭の中で「これとあれ」と急いで覚えても、すぐに消えてしまいました。無理な覚え方でした。

それから、買い物の前にスマホにリストを作るようにしました。重要なものは太字にするくらい、工夫もしています。

今では売り場ごとに項目を分けています。野菜、調味料、飲み物、そして冷たいものは最後に。

買い物が速くなり、満足な時間になりました。忘れる心配もなく、毎日の料理が楽になりました。
先週、夕食の材料を買いに行ったのに、大事な調味料を忘れて、一度家へ帰りました。

Tuần trước, tôi đi mua nguyên liệu cho bữa tối nhưng lại quên mất một loại gia vị quan trọng nên phải về nhà một lần.

頭の中で「これとあれ」と急いで覚えても、すぐに消えてしまいました。無理な覚え方でした。

Dù cố vội ghi nhớ 'cái này và cái kia' trong đầu, tôi vẫn quên ngay. Đó là cách ghi nhớ bất khả thi.

それから、買い物の前にスマホにリストを作るようにしました。重要なものは太字にするくらい、工夫もしています。

Sau đó, tôi tập tạo danh sách trên điện thoại trước khi đi chợ. Tôi còn chú ý đến mức in đậm những thứ quan trọng.

今では売り場ごとに項目を分けています。野菜、調味料、飲み物、そして冷たいものは最後に。

Bây giờ tôi phân mục theo từng khu vực trong cửa hàng: rau củ, gia vị, đồ uống, và đồ lạnh để cuối cùng.

買い物が速くなり、満足な時間になりました。忘れる心配もなく、毎日の料理が楽になりました。

Việc mua sắm nhanh hơn và trở thành khoảng thời gian dễ chịu. Không còn lo quên nữa, việc nấu ăn hằng ngày cũng nhẹ nhàng hơn.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 3

Mẫu ngữ pháp

`N/V/A + くらい (ぐらい)`

Đến cỡ / Đến mức / Cỡ

Cấu trúc
`N/V/A + くらい (ぐらい)`
Giải thích
Diễn tả mức độ, số lượng gần đúng hoặc so sánh. Có thể dùng ぐらい thay thế.

Ví dụ

  • フォン・ランは毎日コンビニで働くくらい元気です。

    Phương Lan khỏe đến mức làm việc ở cửa hàng tiện lợi mỗi ngày.

Mẫu ngữ pháp

`N/V + くらい~はない`

Cỡ như... thì không

Cấu trúc
`N/V + くらい~はない`
Giải thích
So sánh tuyệt đối: không có gì bằng...

Ví dụ

  • フォン・ランにとって、林 恵さんと話すくらい満足な時間はない。

    Với Phương Lan, không có khoảng thời gian nào hài lòng bằng lúc nói chuyện với Hayashi Megumi.

Mẫu ngữ pháp

`Vて + くれと言う / Vて + くれと頼む`

Được nói / Bị nhắc nhở / Được nhờ vả

Cấu trúc
`Vて + くれと言う / Vて + くれと頼む`
Giải thích
Dùng để tường thuật lại lời yêu cầu, nhờ vả của người khác: 'A bảo tôi làm gì đó'.

Ví dụ

  • 林 恵さんはフォン・ランに「かごをここへ持ってきてくれ」と頼みました。

    Hayashi Megumi đã nhờ Phương Lan mang giỏ đến đây.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Xác nhận danh sách ở cửa hàng tiện lợi” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.