Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Đổi trả nồi nấu điện bị lỗi ở trung tâm thương mại

Bài 47 · 4 phần

Tại quầy dịch vụ của trung tâm thương mại, Phương Lan muốn đổi một chiếc nồi nấu điện bị lỗi sau khi xuất trình hóa đơn.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Đổi trả nồi nấu điện bị lỗi ở trung tâm thương mại

Tại quầy dịch vụ của trung tâm thương mại, Phương Lan muốn đổi một chiếc nồi nấu điện bị lỗi sau khi xuất trình hóa đơn.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Đổi trả nồi nấu điện bị lỗi ở trung tâm thương mại

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。こちらでお願いします。
フォン・ラン: この電気調理器が故障しているんです。
林 恵: レシートはお持ちですか。
フォン・ラン: はい、こちらです。
林 恵: では、同じ商品と交換いたします。
フォン・ラン: はい、こちらで交換していただくつもりでした。
林 恵: 先週も同じような故障のご相談がありましたね。つまり、同じ種類の問題です。
フォン・ラン: ありがとうございます。では、もう少し店内を見てから帰ります。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。こちらでお願いします。Chào chị. Tôi muốn nhờ ở quầy này ạ.
フォン・ランこの電気調理器が故障しているんです。Cái nồi nấu điện này bị hỏng ạ.
林 恵レシートはお持ちですか。Chị có mang hóa đơn không ạ?
フォン・ランはい、こちらです。Vâng, đây ạ.
林 恵では、同じ商品と交換いたします。Vậy, chúng tôi sẽ đổi sang sản phẩm tương tự ạ.
フォン・ランはい、こちらで交換していただくつもりでした。Vâng, tôi đã định xin đổi ở quầy này ạ.
林 恵先週も同じような故障のご相談がありましたね。つまり、同じ種類の問題です。Tuần trước cũng có khách đến hỏi về sự cố tương tự. Nói cách khác, đây là cùng một loại vấn đề ạ.
フォン・ランありがとうございます。では、もう少し店内を見てから帰ります。Cảm ơn chị. Vậy tôi sẽ xem thêm một chút rồi về ạ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
得るえるThu được, lĩnh hội——Vocabulary pool
思いつくおもいつくNảy ra ý tưởng——Vocabulary pool
思いやるおもいやるquan tâm, thông cảm——Vocabulary pool
暮らすくらすSinh sống——Vocabulary pool
延びるのびるtrì hoãn, kéo dài——Vocabulary pool
延ばすのばすMở rộng ra, kéo dài——Vocabulary pool
揃うそろうthu thập——Vocabulary pool
揃えるそろえるTổng hợp, gộp, sắp xếp lại——Vocabulary pool
抜けるぬけるNhổ, rút, rời——Vocabulary pool
抜くぬくlấy ra, nhổ, rút——Vocabulary pool
散るちるbị tàn, rụng——Vocabulary pool
散らすちらすTàn, làm rụng——Vocabulary pool
明けるあけるHé lộ, bắt đầu, mở ra——Vocabulary pool
心理しんりTâm lý——Vocabulary pool
思想しそうTư tưởng——Vocabulary pool
文明ぶんめいVăn minh——Vocabulary pool
時代じだいThời đại——Vocabulary pool
未来みらいTương lai——Vocabulary pool
本質ほんしつBản chất——Vocabulary pool
核心かくしんCốt lõi, trọng tâm——Vocabulary pool
意義いぎÝ nghĩa——Vocabulary pool
根拠こんきょCăn cứ——Vocabulary pool
抽象ちゅうしょうTrừu tượng——Vocabulary pool
推測すいそくSuy đoán, phỏng đoán——Vocabulary pool
推論すいろんSuy luận——Vocabulary pool
極致きょくちCực điểm, sự tinh túy nhất——Vocabulary pool
極限きょくげんCực hạn, giới hạn cuối cùng——Vocabulary pool
根元こんげん / ねもとGốc rễ, cội nguồn——Vocabulary pool
成分せいぶんThành phần——Vocabulary pool
普遍ふへんPhổ quát, phổ biến——Vocabulary pool
明確めいかくRõ ràng, minh bạch——Vocabulary pool
曖昧あいまいMơ hồ, mập mờ——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

このたび、特定のロットの電気ケトルに問題が見つかりました。使っているうちに、本体が異常に熱くなることがあります。

お持ちの製品が対象かどうかは、本体の下にあるロット番号で確認できます。

対象の製品を使っている場合は、すぐにコンセントを抜いてください。

製品はサービスカウンターで無料で新しいものと交換します。

交換の際、元の箱は必要ありません。レシートがあれば大丈夫です。
このたび、特定のロットの電気ケトルに問題が見つかりました。使っているうちに、本体が異常に熱くなることがあります。

Lần này, một lô ấm đun nước điện cụ thể đã được phát hiện có vấn đề. Trong lúc sử dụng, thân máy có thể trở nên nóng bất thường.

お持ちの製品が対象かどうかは、本体の下にあるロット番号で確認できます。

Để biết sản phẩm của bạn có thuộc diện bị ảnh hưởng hay không, bạn có thể kiểm tra mã lô ở mặt dưới thân ấm.

対象の製品を使っている場合は、すぐにコンセントを抜いてください。

Nếu bạn đang dùng sản phẩm thuộc diện bị ảnh hưởng, hãy rút phích cắm ra ngay lập tức.

製品はサービスカウンターで無料で新しいものと交換します。

Sản phẩm sẽ được đổi sang sản phẩm mới miễn phí tại quầy dịch vụ.

交換の際、元の箱は必要ありません。レシートがあれば大丈夫です。

Khi đổi trả, không cần hộp đựng ban đầu. Chỉ cần có hóa đơn là được.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`つまり + Câu`

Tóm lại, nói cách khác

Cấu trúc
`つまり + Câu`
Giải thích
Dùng để diễn đạt lại hoặc tóm tắt ý vừa nói một cách rõ ràng, dễ hiểu hơn.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはベトナム人です。つまり、日本語は母語ではありません。

    Chị Phương Lan là người Việt Nam. Nói cách khác, tiếng Nhật không phải tiếng mẹ đẻ của chị ấy.

  • この電気調理器は電源が入りません。つまり、故障しています。

    Cái nồi nấu điện này không vào điện được. Nói cách khác, nó đã bị hỏng.

Mẫu ngữ pháp

`V (từ điển) + つもりでした / V (ない) + つもりでした`

Đã định / đã dự định làm gì

Cấu trúc
`V (từ điển) + つもりでした / V (ない) + つもりでした`
Giải thích
Diễn tả một dự định trong quá khứ, thường hàm ý việc đó đã không xảy ra hoặc khác với kết quả thực tế.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは午後、買い物に行くつもりでした。

    Chị Phương Lan đã định đi mua sắm vào buổi chiều.

  • 林恵さんは休みの日も働くつもりでした。

    Chị Hayashi đã định làm việc cả ngày nghỉ.

Mẫu ngữ pháp

`V (て形) + いる + うちに / N + のうちに`

Trong lúc, trong khi

Cấu trúc
`V (て形) + いる + うちに / N + のうちに`
Giải thích
Diễn tả một việc xảy ra trong khi một hành động hoặc trạng thái khác vẫn đang tiếp diễn.

Ví dụ

  • 林恵さんと話しているうちに、交換の手続きが終わりました。

    Trong lúc nói chuyện với chị Hayashi, thủ tục đổi trả đã xong.

  • 電気ケトルを使っているうちに、変なにおいがしてきました。

    Trong lúc dùng ấm đun nước điện, có mùi lạ bốc lên.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Đổi trả nồi nấu điện bị lỗi ở trung tâm thương mại” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.