Hội thoại
Xem một thao tác ở xưởng rồi thử làm theo
Tại khu làm việc, chị Miho làm thử một thao tác quấn dây. Phương Lan xem một lần rồi thử làm theo đúng một bước.
Nhân vật
- 中村 美穂
- フォン・ラン

Toàn hội thoại
中村 美穂: この作業場で、作業を一つ見せます。この部品にコードを巻きます。
フォン・ラン: 一度見ました。きれいに巻いていますね。
中村 美穂: では、ここでやってみてください。まず、左手をコードの近くに寄せて、先を右に向けてください。
フォン・ラン: 手を寄せて、先を右に向けて巻きました。できました。
中村 美穂: 今日はこれで十分です。うまくできましたね。
フォン・ラン: はい、この作業台にいますね。
中村 美穂: 今日の作業は、この一つだけですね。
フォン・ラン: わかりました。このまま作業場にいます。| Speaker | Tiếng Nhật | Nghĩa Việt | Audio |
|---|---|---|---|
| 中村 美穂 | この作業場で、作業を一つ見せます。この部品にコードを巻きます。 | Tại khu làm việc này, tôi sẽ cho bạn xem một thao tác. Tôi quấn dây quanh bộ phận này. | |
| フォン・ラン | 一度見ました。きれいに巻いていますね。 | Tôi đã xem một lần. Chị quấn đẹp thật. | |
| 中村 美穂 | では、ここでやってみてください。まず、左手をコードの近くに寄せて、先を右に向けてください。 | Vậy chị hãy thử làm ở đây. Đầu tiên, hãy đưa tay trái lại gần dây và hướng đầu dây sang phải. | |
| フォン・ラン | 手を寄せて、先を右に向けて巻きました。できました。 | Tôi đã đưa tay lại gần, hướng đầu dây sang phải và quấn. Xong rồi. | |
| 中村 美穂 | 今日はこれで十分です。うまくできましたね。 | Hôm nay đến đây là đủ. Chị làm khéo lắm. | |
| フォン・ラン | はい、この作業台にいますね。 | Vâng, tôi ở lại bàn làm việc này. | |
| 中村 美穂 | 今日の作業は、この一つだけですね。 | Công việc hôm nay chỉ có thao tác này thôi nhỉ. | |
| フォン・ラン | わかりました。このまま作業場にいます。 | Vâng, tôi cứ ở lại khu làm việc thế này. |