Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Nhờ lấy giúp cái lon trên kệ

Bài 12 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở bếp tại nhà. Phương Lan không với tới cái lon trên kệ nên nhờ Tanaka lấy giúp.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Nhờ lấy giúp cái lon trên kệ

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở bếp tại nhà. Phương Lan không với tới cái lon trên kệ nên nhờ Tanaka lấy giúp.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Nhờ lấy giúp cái lon trên kệ

Toàn hội thoại

フォン・ラン: ここが自宅のキッチンですね。
フォン・ラン: 上の棚の缶に手が届きません。
田中 健太: 缶は上の棚にありますよ。
フォン・ラン: その缶を渡してもらえませんか。
田中 健太: この缶ですね。はい、どうぞ。
フォン・ラン: ありがとうございます。助かりました。
田中 健太: もう少し、このキッチンにいましょう。
フォン・ラン: そうですね。自宅のキッチンは落ち着きますね。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランここが自宅のキッチンですね。Đây là bếp tại nhà nhỉ.
フォン・ラン上の棚の缶に手が届きません。Tôi không với tới cái lon ở kệ trên.
田中 健太缶は上の棚にありますよ。Cái lon ở trên kệ đấy.
フォン・ランその缶を渡してもらえませんか。Bạn chuyển hộ cái lon đó được không?
田中 健太この缶ですね。はい、どうぞ。Cái lon này nhỉ. Mời bạn.
フォン・ランありがとうございます。助かりました。Cảm ơn bạn. Bạn đã giúp tôi nhiều.
田中 健太もう少し、このキッチンにいましょう。Chúng ta hãy ở lại căn bếp này thêm một chút nữa.
フォン・ランそうですね。自宅のキッチンは落ち着きますね。Ừ nhỉ. Căn bếp tại nhà thật dễ chịu.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
畳むたたむgấp——Vocabulary pool
申し込むもうしこむđăng ký——Vocabulary pool
直るなおるđược sửa, được cải thiện——Vocabulary pool
直すなおすsửa——Vocabulary pool
生まれるうまれるđược sinh ra, được tạo ra——Vocabulary pool
生むうむSinh đẻ——Vocabulary pool
経つたつTrải qua, trôi qua——Vocabulary pool
腐るくさるthối, hỏng——Vocabulary pool
積もるつもるtích tụ, chất đống——Vocabulary pool
積むつむchất, xếp, tích lũy——Vocabulary pool
空くあくtrống, vắng——Vocabulary pool
空けるあけるLàm rỗng——Vocabulary pool
考えかんがえsuy nghĩ, ý tưởng, ý định——Vocabulary pool
知らせしらせthông báo——Vocabulary pool
疲れつかれmệt mỏi——Vocabulary pool
続きつづきtiếp tục, tiếp theo——Vocabulary pool
終わりおわりkết thúc——Vocabulary pool
笑いわらいcười——Vocabulary pool
茹でるゆでるLuộc——Vocabulary pool
磨くみがくĐánh, chà, mài——Vocabulary pool
粗大ゴミそだいゴミRác thải cồng kềnh——Vocabulary pool
縮むちぢむCo lại, rút lại——Vocabulary pool
礼金れいきんTiền lễ (cho chủ nhà)——Vocabulary pool
絨毯じゅうたんThảm trải sàn——Vocabulary pool
空気清浄機くうきせいじょうきMáy lọc không khí——Vocabulary pool
蓄えるたくわえるTích trữ, tích lũy——Vocabulary pool
美容びようMỹ phẩm, làm đẹp——Vocabulary pool
睡眠すいみんGiấc ngủ——Vocabulary pool
目覚ましめざましBáo thức——Vocabulary pool
習慣しゅうかんThói quen, tập quán——Vocabulary pool
粗末そまつSơ sài, coi thường——Vocabulary pool
目立つめだつNổi bật, dễ nhận thấy——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

重い缶は、下の棚に積んで蓄えましょう。

よく使う食品は、手の届く場所に置く習慣をつけましょう。

開けた袋をそのまま置く代わりに、密閉できる容器に入れましょう。

古い食品は手前に置き、新しい食品は奥に置きます。そうすれば、古い食品が先に腐る前に使えます。

下の棚から上の棚にかけて、目立つラベルを貼ると、材料がすぐ見つかります。結局、ラベルを貼る習慣が、いちばんの整理のコツです。
重い缶は、下の棚に積んで蓄えましょう。

Hãy xếp và trữ những lon nặng ở kệ dưới.

よく使う食品は、手の届く場所に置く習慣をつけましょう。

Hãy tạo thói quen để thực phẩm hay dùng ở nơi dễ với tới.

開けた袋をそのまま置く代わりに、密閉できる容器に入れましょう。

Thay vì để túi đã mở như vậy, hãy cho vào hộp có thể đậy kín.

古い食品は手前に置き、新しい食品は奥に置きます。そうすれば、古い食品が先に腐る前に使えます。

Để thực phẩm cũ ở phía trước, thực phẩm mới ở phía trong. Làm vậy thì có thể dùng thực phẩm cũ trước khi chúng bị hỏng.

下の棚から上の棚にかけて、目立つラベルを貼ると、材料がすぐ見つかります。結局、ラベルを貼る習慣が、いちばんの整理のコツです。

Dán nhãn nổi bật từ kệ dưới đến kệ trên thì sẽ tìm nguyên liệu ngay. Cuối cùng, thói quen dán nhãn chính là mẹo sắp xếp quan trọng nhất.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

N + から + N + にかけて

Từ... đến...

Cấu trúc
N + から + N + にかけて
Giải thích
Diễn tả khoảng thời gian hoặc không gian không rõ ràng, mơ hồ; khác với から~まで.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、ベトナムでは5月から9月にかけて雨が多いと言っていました。

    Phương Lan nói rằng ở Việt Nam, từ tháng 5 đến tháng 9 mưa nhiều.

  • 田中さんは、朝から昼にかけてスーパーで働きます。

    Tanaka làm việc ở siêu thị từ sáng đến trưa.

Mẫu ngữ pháp

N/V (thường thể) + 代わりに

Thay vì / Đổi lại / Thay cho

Cấu trúc
N/V (thường thể) + 代わりに
Giải thích
Diễn tả sự thay thế hoặc đổi chác. Có thể mang nghĩa 'thay vì A thì B' hoặc 'làm A để đổi lại B'.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、バスに乗る代わりに、歩いて帰りました。

    Thay vì bắt xe buýt, Phương Lan đã đi bộ về.

  • 田中さんは、新しい棚を買う代わりに、古い棚を直すことにしました。

    Thay vì mua kệ mới, Tanaka đã quyết định sửa chiếc kệ cũ.

Mẫu ngữ pháp

結局 + Câu

Sau tất cả / Cuối cùng

Cấu trúc
結局 + Câu
Giải thích
Diễn tả kết quả cuối cùng sau nhiều diễn biến, thường khác với dự kiến ban đầu.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、いろいろ考えましたが、結局、田中さんに缶を渡してもらいました。

    Phương Lan đã nghĩ nhiều cách, nhưng cuối cùng đã nhờ Tanaka chuyển giúp cái lon.

  • 田中さんは、棚を直しましたが、結局、新しい棚を買いました。

    Tanaka đã sửa kệ, nhưng cuối cùng đã mua kệ mới.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Nhờ lấy giúp cái lon trên kệ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.